Dịch của 全家人 trong tiếng Anh

Tiếng Trung giản thể
全家人
Tiếng Trung phồn thể
全家人

Thứ tự nét cho 全家人

Ý nghĩa của 全家人

  1. cả gia đinh
    quánjiārén

Các ký tự liên quan đến 全家人:

Ví dụ câu cho 全家人

全家人聚在一起吃团圆饭
quánjiārén jùzàiyīqǐ chī tuányuánfàn
tất cả các thành viên trong gia đình quây quần để thưởng thức bữa tối sum họp
全家人高兴得不得了
quánjiārén gāoxìng dé bùdéle
cả gia đình vui mừng khôn xiết
除了奶奶以外,全家人都聚到一起
chúle nǎinǎi yǐwài , quán jiārén dū jù dào yīqǐ
cả gia đình quây quần bên nhau ngoại trừ bà
全家人靠他一个人养
quán jiārén kào tā yīgèrén yǎng
cả gia đình phụ thuộc vào một mình anh ấy
eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc