Dịch vụ của chúng tôi
Ngữ pháp
Lớp học của giáo viên
Tên của bạn bằng tiếng Trung
Trang chủ
>
New HSK 2
>
坏处
New HSK 2
坏处
Thêm vào danh sách từ
xấu, hại
Thứ tự nét
Biểu diễn
Ý nghĩa của 坏处
xấu, hại
huàichu
Nhấn
và lưu vào
Lớp học
Ví dụ câu
有好处也有坏处
yǒu hǎochù yě yǒu huàichù
có cả xấu và tốt
记得他们的坏处
jìde tāmen de huàichù
nhớ những điểm xấu của họ
这对你没坏处
zhè duì nǐ méi huàichù
nó sẽ không làm hại bạn
Các ký tự liên quan
坏
处
Tiếp tục trong ứng dụng
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc