学习

Thứ tự nét

Ý nghĩa của 学习

  1. học, học
    xuéxí
Nhấn và lưu vào

Ví dụ câu

学习成绩
xuéxí chéngjì
kết quả học tập
好好学习
hǎohào xuéxí
học chăm chỉ
不想学习
bù xiǎng xuéxí
không muốn học
学习汉语
xuéxí hànyǔ
học tiếng trung

Các ký tự liên quan

eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc