Dịch của 弄清楚 trong tiếng Anh

Tiếng Trung giản thể
弄清楚
Tiếng Trung phồn thể
弄清楚

Thứ tự nét cho 弄清楚

Ý nghĩa của 弄清楚

  1. để tìm ra
    nòngqīngchu

Các ký tự liên quan đến 弄清楚:

Ví dụ câu cho 弄清楚

把复杂的问题弄清楚
bǎ fùzáde wèntí nòngqīngchǔ
để làm cho vấn đề phức tạp rõ ràng
有些问题还需要弄清楚
yǒuxiē wèntí huán xūyào nòngqīngchǔ
một số câu hỏi vẫn chưa được làm rõ
弄清楚是怎么一回事
nòngqīngchǔ shì zěnme yīhuíshì
để tìm hiểu những gì đang xảy ra
把所有的细节弄清楚
bǎ suǒ yǒude xìjié nòngqīngchǔ
để có được tất cả các chi tiết thẳng
这件事情现在彻底弄清楚了
zhè jiàn shìqíng xiànzài chèdǐ nòngqīngchǔ le
sự việc bây giờ đã hoàn toàn sáng tỏ
eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc