Dịch vụ của chúng tôi
Ngữ pháp
Lớp học của giáo viên
Tên của bạn bằng tiếng Trung
Trang chủ
>
心扉
Tiếng Trung giản thể
心扉
Thêm vào danh sách từ
trái tim
Thứ tự nét
Biểu diễn
Ý nghĩa của 心扉
trái tim
xīnfēi
Nhấn
và lưu vào
Lớp học
Ví dụ câu
痛彻心扉
tòngchè xīnfēi
làm tan nát trái tim ai đó
吐露心扉
tǔlù xīnfēi
để đổ trái tim của một người
动人心扉
dòngrén xīnfēi
chạm vào trái tim của một người
打开心扉
dǎkāi xīnfēi
để mở rộng trái tim của một người
Các ký tự liên quan
心
扉
Tiếp tục trong ứng dụng
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc