Dịch của 情商 trong tiếng Anh

Tiếng Trung giản thể
情商
Tiếng Trung phồn thể
情商

Thứ tự nét cho 情商

Ý nghĩa của 情商

  1. tình cảm trìu mến
    qíngshāng

Các ký tự liên quan đến 情商:

Ví dụ câu cho 情商

情商决定一个人的成败
qíngshāng juédìng yīgèrén de chéngbài
mức độ trí tuệ cảm xúc quyết định sự thành công của một người
一个情商为零的人
yígè qíngshāng wéi líng de rén
người không có trí tuệ cảm xúc
不用对你高情商
bùyòng duì nǐ gāo qíngshāng
chẳng ích gì khi sử dụng trí tuệ cảm xúc cao trong giao tiếp với bạn
高情商
gāo qíngshāng
thương số cảm xúc cao
eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc