Dịch vụ của chúng tôi
Ngữ pháp
Lớp học của giáo viên
Tên của bạn bằng tiếng Trung
Trang chủ
>
New HSK 1
>
打开
New HSK 1
打开
Thêm vào danh sách từ
mở
để bật, để bật
Thứ tự nét
Biểu diễn
Ý nghĩa của 打开
mở
dǎkāi
để bật, để bật
dǎkāi
Nhấn
và lưu vào
Lớp học
Ví dụ câu
向外打开的
xiàngwài dǎkāi de
mở ra bên ngoài
打开窗户
dǎkāi chuānghù
mở cửa sổ
打开信件
dǎkāi xìnjiàn
để mở thư
打开电视机
dǎkāi diànshìjī
bật tivi lên
打开顶灯
dǎkāi dǐngdēng
bật đèn trên không
打开收音机
dǎkāi shōuyīnjī
bật đài
Các ký tự liên quan
打
开
Tiếp tục trong ứng dụng
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc