Tiếng Trung giản thể

扶手

Thứ tự nét

Ý nghĩa của 扶手

  1. tay vịn, lan can
    fúshǒu
Nhấn và lưu vào

Ví dụ câu

把手搭在扶手上
bǎshǒu dā zài fú shǒushàng
đặt tay lên tay vịn
请握紧扶手
qǐng wòjǐn fúshǒu
giữ chặt các lan can
楼梯扶手
lóutīfúshǒu
Lan can cầu thang
尽量使用扶手
jǐnliàng shǐyòng fúshǒu
sử dụng tay vịn bất cứ khi nào có thể

Các ký tự liên quan

eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc