Dịch vụ của chúng tôi
Ngữ pháp
Lớp học của giáo viên
Tên của bạn bằng tiếng Trung
Trang chủ
>
扶手
Tiếng Trung giản thể
扶手
Thêm vào danh sách từ
tay vịn, lan can
Thứ tự nét
Biểu diễn
Ý nghĩa của 扶手
tay vịn, lan can
fúshǒu
Nhấn
và lưu vào
Lớp học
Ví dụ câu
把手搭在扶手上
bǎshǒu dā zài fú shǒushàng
đặt tay lên tay vịn
请握紧扶手
qǐng wòjǐn fúshǒu
giữ chặt các lan can
楼梯扶手
lóutīfúshǒu
Lan can cầu thang
尽量使用扶手
jǐnliàng shǐyòng fúshǒu
sử dụng tay vịn bất cứ khi nào có thể
Các ký tự liên quan
扶
手
Tiếp tục trong ứng dụng
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc