Dịch của 抄 trong tiếng Anh

Tiếng Trung giản thể
Tiếng Trung phồn thể

Thứ tự nét cho 抄

Ý nghĩa của 抄

  1. để sao chép, để phiên âm
    chāo

Ví dụ câu cho 抄

从书上抄下一份菜谱
cóng shūshàng chāo xià yīfèn càipǔ
viết ra đơn thuốc từ một cuốn sách
抄到的里
chāo dào de lǐ
sao chép vào sổ tay
抄观点
chāo guāndiǎn
sao chép ý tưởng
抄文件
chāo wénjiàn
sao chép một tập tin
eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc