Dịch của 曾 trong tiếng Anh

Tiếng Trung giản thể
Tiếng Trung phồn thể

Thứ tự nét cho 曾

Ý nghĩa của 曾

  1. bao giờ
    céng

Ví dụ câu cho 曾

知道此事曾发生过
zhīdào cǐshì zēng fāshēng guò
để biết điều này đã từng xảy ra
我们曾见过他
wǒmen zēngjiàn guò tā
chúng tôi đã nhìn thấy anh ấy một lần
我曾告诉过你吗?
wǒ zēng gàosù guò nǐ ma ?
tôi đã từng nói với bạn chưa?
曾参加全国性比赛
zēng cānjiā quánguóxìng bǐsài
từng tham gia cuộc thi cấp quốc gia
eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc