Dịch của 柱子 trong tiếng Anh

Tiếng Trung giản thể
柱子
Tiếng Trung phồn thể
柱子

Thứ tự nét cho 柱子

Ý nghĩa của 柱子

  1. cọc, trụ
    zhùzi

Các ký tự liên quan đến 柱子:

Ví dụ câu cho 柱子

柱子的顶是光滑的檐
zhùzǐ de dǐng shì guānghuáde yán
có một cái phào bóng bẩy trên đỉnh của những cây cột
阳台有四根柱子支撑着
yángtái yǒu sìgēn zhùzǐ zhīchēng zháo
ban công được giữ bởi bốn cây cột
柱子的下部
zhùzǐ de xiàbù
phần dưới của một cây cột
eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc