深入

Thứ tự nét

Ý nghĩa của 深入

  1. đi sâu vào
    shēnrù
Nhấn và lưu vào

Ví dụ câu

深入研究
shēnrù yánjiū
nghiên cứu sâu
深入到人民群众之中
shēnrù dào rénmínqúnzhòng zhīzhōng
đi vào quần chúng
深入人心
shēnrù rénxīn
để được hỗ trợ phổ biến
深入生活
shēnrù shēnghuó
lao vào cuộc đời dày đặc

Các ký tự liên quan

eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc