Dịch vụ của chúng tôi
Ngữ pháp
Lớp học của giáo viên
Tên của bạn bằng tiếng Trung
Trang chủ
>
相
Tiếng Trung giản thể
相
Thêm vào danh sách từ
nhau
nhìn
ảnh chụp
Thứ tự nét
Biểu diễn
Ý nghĩa của 相
nhau
xiāng
nhìn
xiàng
ảnh chụp
xiàng
Nhấn
và lưu vào
Lớp học
Ví dụ câu
不相往来
bù xiāng wǎnglái
không có giao dịch với nhau
相距太远
xiāngjù tài yuǎn
quá xa nhau
素不相识
sùbùxiāngshí
trở thành những người hoàn toàn xa lạ
相爱
xiāngài
yêu nhau
Tiếp tục trong ứng dụng
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc