Thứ tự nét
Ví dụ câu
大家急切地准备回老家
dàjiā jíqiēdì zhǔnbèi huílǎojiā
mọi người đều háo hức chuẩn bị về nhà
我急切地想知道
wǒ jíqiēdì xiǎngzhīdào
Tôi muốn biết
我急切间说错了话
wǒ jíqiè jiān shuōcuò le huà
Tôi vội vàng thốt ra điều sai trái
他忙急切地恳求我帮他一个
tā máng jíqiēdì kěnqiú wǒ bāng tā yígè
anh ấy sốt ruột cầu xin tôi giúp anh ấy một việc
用急切的目光注视着
yòng jíqiēde mùguāng zhùshì zháo
chăm chú nhìn vào