Dịch của 技艺 trong tiếng Anh

Tiếng Trung giản thể
技艺
Tiếng Trung phồn thể
技藝

Thứ tự nét cho 技艺

Ý nghĩa của 技艺

  1. kỹ năng kỹ thuật
    jìyì

Các ký tự liên quan đến 技艺:

Ví dụ câu cho 技艺

达不到这样的技艺
dábùdào zhèyàng de jìyì
không thể đạt được kỹ năng kỹ thuật như vậy
技艺精湛的艺术家
jìyì jīngzhànde yìshùjiā
họa sĩ bậc thầy
技艺高超的提琴家
jìyì gāochāode tíqín jiā
nghệ sĩ vĩ cầm điêu luyện
技艺高超的表演
jìyì gāochāode biǎoyǎn
thực hiện với sự khéo léo tuyệt vời
技艺达到顶峰
jìyì dádào dǐngfēng
đạt đến đỉnh cao của kỹ năng
技艺高超
jìyì gāochāo
trình độ kỹ thuật cao
eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc