Thứ tự nét
Ví dụ câu
进步是很显著的
jìnbù shì hěn xiǎnzhùde
tiến độ là đáng kể
显著下降
xiǎnzhù xiàjiàng
giảm đáng kể
发生了显著变化
fāshēng le xiǎnzhù biànhuà
những thay đổi đáng chú ý đã xảy ra
固有的显著特征
gùyǒu de xiǎnzhù tèzhēng
các tính năng đáng chú ý vốn có
显著的成效
xiǎnzhùde chéngxiào
kết quả đáng kể