有利于

Thứ tự nét

Ý nghĩa của 有利于

  1. có lợi
    yǒulì yú
Nhấn và lưu vào

Ví dụ câu

有利于发展
yǒulìyú fāzhǎn
có lợi cho sự phát triển
在区域一体化进程的签署国之间建立直接交流渠道有利于
zài qūyù yītǐhuà jìnchéng de qiānshǔ guó zhījiān jiànlì zhíjiē jiāoliú qúdào yǒulìyú
việc thiết lập một liên kết thông tin trực tiếp giữa các quốc gia ký kết có lợi cho quá trình hội nhập khu vực
有利于公共利益的目的
yǒulìyú gōnggònglìyì de mùdì
mục đích có lợi cho lợi ích công cộng

Các ký tự liên quan

eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc