私立

Thứ tự nét

Ý nghĩa của 私立

  1. riêng
    sīlì
Nhấn và lưu vào

Ví dụ câu

私立大学是赚钱的机构
sīlì dàxué shì zhuànqián de jīgòu
các trường đại học tư nhân là những tổ chức kiếm tiền
许多人认为私立教育助长精英主义
xǔduōrén rènwéi sīlì jiàoyù zhùzhǎng jīngyīng zhǔyì
nhiều người tin rằng giáo dục tư nhân khuyến khích chủ nghĩa tinh hoa
私立的公司
sīlì de gōngsī
công ty tư nhân điều hành
私立健康保险
sīlì jiànkāng bǎoxiǎn
bảo hiểm y tế tư nhân
私立教育机构
sīlì jiàoyù jīgòu
cơ sở giáo dục tư nhân
发展私立部分
fāzhǎn sīlì bùfèn
phát triển khu vực tư nhân

Các ký tự liên quan

eye logo
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc