Dịch vụ của chúng tôi
Ngữ pháp
Lớp học của giáo viên
Tên của bạn bằng tiếng Trung
Trang chủ
>
HSK 6
>
腮
HSK 6
腮
Thêm vào danh sách từ
má
Thứ tự nét
Biểu diễn
Ý nghĩa của 腮
má
sāi
Nhấn
và lưu vào
Lớp học
Ví dụ câu
腮部很宽
sāi bù hěnkuān
mặt khá rộng
水腮酸疼入腮边撇大笑直到两
shuǐ sāi suānténg rù sāibiānpiē dàxiào zhídào liǎng
cười đến đau cả má
腮腮骨
sāisāigǔ
xương gò má
吻面腮
wěn miàn sāi
hôn vào má
Tiếp tục trong ứng dụng
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc