Dịch vụ của chúng tôi
Ngữ pháp
Lớp học của giáo viên
Tên của bạn bằng tiếng Trung
Trang chủ
>
HSK 6
/
New HSK 7-9
>
宽敞
HSK 6
New HSK 7-9
宽敞
Thêm vào danh sách từ
rộng rãi
Thứ tự nét
Biểu diễn
Ý nghĩa của 宽敞
rộng rãi
kuānchǎng; kuānchang
Nhấn
và lưu vào
Lớp học
Ví dụ câu
这座住宅有一个宽敞的厨房
zhèzuò zhùzhái yǒu yígè kuānchǎngde chúfáng
có một nhà bếp rộng rãi trong ngôi nhà này
既宽敞,又亮堂
jì kuānchǎng , yòu liàngtáng
vừa rộng rãi vừa nhiều ánh sáng
宽敞的房间
kuānchǎngde fángjiān
Phòng rộng rãi
Các ký tự liên quan
宽
敞
Tiếp tục trong ứng dụng
Tìm hiểu ý nghĩa của tên bạn bằng tiếng Trung
nhập tên của bạn bằng chữ Latin hoặc chữ Kirin và chúng tôi sẽ tạo ra một ký tự Trung Quốc, và cho bạn xem dịch và phát âm
tạo tên Trung Quốc